Nghĩa của từ "be surrounded by" trong tiếng Việt
"be surrounded by" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be surrounded by
US /bi səˈraʊndɪd baɪ/
UK /bi səˈraʊndɪd baɪ/
Cụm từ
được bao quanh bởi, bị vây quanh bởi
to have many things or people around you
Ví dụ:
•
She loves to be surrounded by her family and friends.
Cô ấy thích được bao quanh bởi gia đình và bạn bè.
•
The old castle is surrounded by a beautiful garden.
Lâu đài cổ được bao quanh bởi một khu vườn tuyệt đẹp.
Từ liên quan: